 |
This road block (RB) is to limit access to this road. |
 |
 |
zaaw chan naay han cheh saayr dee chen kon
dew urn naay |
 |
Rào chắn này hạn chế xe đi trên con đường này |
 |
 |
This road block (RB) is to close access to this road. |
 |
 |
zaaw chan naay Khong chor saayr dee chen kon dew urn naay |
 |
Rào chắn này không cho xe đi trên con đường này |
 |
 |
These road blocks (RBs) and control points (CPs) will ensure only authorized use of this main supply route (MSR). |
 |
 |
nurn zaaw chan var nurn cham keeyim so art naay saayr chee baaw dam chor fayp zoon tuen dew urn koon kap chin naay |
 |
Những rào chắn và những trạm kiểm soát này sẽ chỉ bảo đảm cho phép dùng tuyến đường cung cấp chính này |
 |
 |
These road blocks (RBs) and control points (CPs) will ensure that convoys move on schedule. |
 |
 |
nurn zaaw chan var nurn cham keeyim so art naay saayr baaw dam chor nurn do arn ho ton dee teh yu lik chin |
 |
Những rào chắn và những trạm kiểm soát này sẽ bảo đảm cho những đoàn hộ tống đi theo lịch trình |
 |
 |
The position of road blocks (RBs)/control points (CPs) will change constantly. |
 |
 |
cho naaw chan var cham keeyim so art saayr
dew uk taay doy tew urn suen |
 |
Chỗ rào chắn và trạm kiểm soát sẽ được thay đổi thường xuyên |
 |
 |
In a single team operation one member will stop and direct traffic. |
 |
 |
moy mot taayng veeyin chon turn doy ho art don saayr zurn var hew urn zan zaaw ton |
 |
Mỗi một thành viên trong từng đội hoạt động sẽ dừng và hướng dẫn giao thông |
 |
 |
We don't allow anyone to pass without a proper ID. |
 |
 |
choong toy Khong chor fayp aay dee kwa mar Khong kor doon churn min nun zan |
 |
Chúng tôi không cho phép ai đi qua mà không có đúng chứng minh nhân dân |
 |
 |
What is your cargo? |
 |
 |
han ho a koo a aing la zee? |
 |
Hàng hóa của anh là gì? |
 |
 |
Where are your cargo documents? |
 |
 |
zay churn nun han ho a koo a aing daaw? |
 |
Giấy chứng nhận hàng hoá của anh đâu? |
 |
 |
Where does your cargo originate from? |
 |
 |
han ho a koo a aing soo at su tu daaw? |
 |
Hàng hóa của anh xuất xứ từ đâu? |
 |
 |
Where did you pick up your cargo? |
 |
 |
aing da lay han ho a ah daaw? |
 |
Anh đã lấy hàng hóa ở đâu? |
 |
 |
What is your destination? |
 |
 |
aing den daaw? |
 |
Anh đến đâu? |
 |
 |
We will prevent actions that would aid the enemy. |
 |
 |
choong toy saayr chan nurn haing don zoop kwan dik |
 |
Chúng tôi sẽ chặn những hành động giúp quân địch |
 |
 |
We will inspect cargo when instructed to do so. |
 |
 |
choong toy saayr keeyim char han ho a Khee kor chee tee |
 |
Chúng tôi sẽ kiểm tra hàng hoá khi có chỉ thị |
 |
 |
We will stop locals from supplying the enemy. |
 |
 |
choong toy saayr chan nurn ngoo uh ee zan dee eh few urn chon veeyik koon kap han ho a chor kwan dik |
 |
Chúng tôi sẽ chặn những người dân địa phương trong việc cung cấp hàng hoá cho quân địch |
 |
 |
We are here to stop black market operations. |
 |
 |
choong toy ah day deh zayp ho at don cher dairn |
 |
Chúng tôi ở đây để dẹp hoạt động chợ đen |
 |
 |
We will establish an area for searching vehicles. |
 |
 |
choong toy saayr lap mot Khoo vik deh keeyim char saayr |
 |
Chúng tôi sẽ lập một khu vực để kiểm tra xe |
 |
 |
We have vehicles ready to pursue those avoiding the road blocks (RBs). |
 |
 |
choong toy kor saayr san sang doo oy teh yu nurn saayr mar chaing dee kwa zaaw chan keeyim so art |
 |
Chúng tôi có xe sẵn sàng đuổi theo những xe mà tránh đi qua rào chắn kiểm soát |
 |
 |
We must prepare defensive positions. |
 |
 |
choong toy faay choo un bee vee chee fon too |
 |
Chúng tôi phải chuẩn bị vị trí phòng thủ |
 |
 |
We will block roadway shoulders and ditches around road blocks (RBs). |
 |
 |
choong toy saayr chan lon leh dew urn var daaw zaaw ton haaw choong kwoo aing kak zaaw chan |
 |
Chúng tôi sẽ chặn lòng lề đường và đào giao thông hào chung quanh các rào chắn |
 |